Bản dịch của từ 乘胜追击 trong tiếng Việt

乘胜追击

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

乘胜追击 (Động từ)

chéng shèng zhuī jī
01

Nhân lúc thắng lợi mà tiếp tục truy kích, ráo riết tiến công kẻ thua; tận dụng đà thắng để đánh tiếp (Hán Việt: thừa thắng truy kích).

趁着胜利时追逐攻击溃败的敌方。。如:「他们乘胜追击,将对方打得落花流水,无力还击。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乘胜追击

chéng

shèng

zhuī

乘
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨一一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép