Bản dịch của từ 乙士 trong tiếng Việt
乙士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
乙士 (Danh từ)
【yǐ shì】
01
Cấp binh thứ hai thời cổ, nghĩa là lính hạng nhì hoặc lính làm việc vặt trong quân đội (Hán Việt: Ất sĩ)
古代称军旅中从事杂役的二等兵丁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乙士
yǐ
乙
shì
士
Các từ liên quan
乙乙
乙力
乙夜
乙字库
乙帐
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【ẤT】
- Các biến thể:
- 鳦, 乚
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
