Bản dịch của từ 乙榜 trong tiếng Việt

乙榜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

乙榜 (Danh từ)

yǐ bàng
01

Tức là ất khoa 乙科.Tên một khoa thi thời xưa. Đời Hán; đậu khoa này được bổ làm chức thuộc quan xá nhân 舍人 của thái tử. Đời Minh; đời Thanh gọi cử nhân là ất khoa 乙科; tiến sĩ là giáp khoa 甲科. Chỉ cử nhân 舉人.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ất bảng (bảng xếp hạng thứ hai trong kỳ thi tiến sĩ thời Minh Thanh, trong đó tiến sĩ được gọi là甲榜 (giáp bảng), còn người đỗ hạng thứ gọi là 乙榜 (ất bảng))

明清时称进士为甲榜, 举人为乙榜 乙榜就是第二等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phó bảng

科举考试中除正式录取外, 另取若干名时所用的附加榜示, 也叫'备榜'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乙榜

bǎng

Các từ liên quan

乙乙
乙力
乙士
乙夜
乙字库
榜上无名
榜书
榜人
乙
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【ẤT】
Các biến thể:
鳦, 乚
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4