Bản dịch của từ 九世 trong tiếng Việt

九世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九世 (Danh từ)

jiǔ shì
01

Chỉ mối thù truyền kiếp, kéo dài đến chín đời, rất sâu sắc và khó hóa giải.

2.指九世仇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chín đời, chỉ sự kế thừa hoặc tiếp nối qua chín thế hệ trong dòng họ hoặc lịch sử.

1.九代。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九世

jiǔ

shì

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép