Bản dịch của từ 九世同居 trong tiếng Việt
九世同居
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九世同居 (Danh từ)
【jiǔ shì tóng jū】
01
Gia đình nhiều thế hệ cùng chung sống, không tách biệt, gắn bó chặt chẽ qua nhiều đời.
九世:九代。九代人居住在一起不分家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九世同居
jiǔ
九
shì
世
tóng
同
jū
居
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
同一
同一律
同一性
同三品
同上
居下讪上
居不重茵
居业
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
