Bản dịch của từ 九举 trong tiếng Việt

九举

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九举 (Động từ)

jiú jǔ
01

Chỉ việc vua Tống Huy Hoàng (齐桓公) triệu tập chín nước chư hầu hội họp, hợp lực.

2.指齐桓公九合诸侯。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhiều lần tiến cử, giới thiệu ai đó nhiều lần

3.多次举荐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lễ vật dâng lên chín lần, trong nghi thức vua Chu thiết đãi các quan đại thần.

1.谓九次举牲。周天子宴请上公之礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九举

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép