Bản dịch của từ 九九天 trong tiếng Việt
九九天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九九天 (Danh từ)
【jiú jiǔ tiān】
01
Một cách gọi dân gian cho 'số chín' (mỗi chín ngày một '九') dùng để chia giai đoạn 81 ngày từ Đông chí, thường để mô tả mức độ rét (ví dụ: 一九、二九…至八九)
俗称数九。自冬至起每九天为一‘九’,前后共八十一天。我国许多地区,特别是北方,多用它表示寒冷变化的程度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九九天
jiǔ
九
jiǔ
九
tiān
天
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
