Bản dịch của từ 九二 trong tiếng Việt

九二

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九二 (Danh từ)

jiǔ èr
01

Vị trí quẻ hào thứ hai trong Kinh Dịch, tượng trưng cho người quân tử đức cao rộng khắp như rồng hiện trên đồng ruộng, biểu thị đức hạnh lan tỏa rộng rãi.

《易》卦爻位名。九,谓阳爻;二,第二爻,指卦象自下而上第二位。《易.干》:“九二﹐见龙在田﹐利见大人。《象》曰:‘见龙在田’﹐德施普也。”孔颖达疏:“此以人事言之﹐用龙德在田似圣人已出在世﹐道德恩施能普遍也。”后因以“九二”喻君德广被。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九二

jiǔ

èr

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép