Bản dịch của từ 九亲 trong tiếng Việt
九亲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九亲 (Danh từ)
【jiǔ qīn】
01
Chín họ hàng: dùng để chỉ chín đời họ hàng trực hệ từ ông tổ đến chắt (tức là họ hàng trong chín đời của gia đình). Nó có thể được sử dụng như một biểu thức bằng văn bản và cổ điển.
犹九族。指高祖至玄孙的九代直系亲属。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九亲
jiǔ
九
qīn
亲
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
