Bản dịch của từ 九仞 trong tiếng Việt
九仞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九仞 (Danh từ)
【jiǔ rèn】
01
Đơn vị đo chiều dài rất cao hoặc rất sâu (khoảng 63 hoặc 72 thước), thường dùng để mô tả độ cao hoặc độ sâu cực lớn.
2.六十三尺。一说七十二尺。常用以形容极高或极深。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đơn vị đo chiều sâu hoặc chiều cao rất lớn (9 lần đơn vị '仞'), thường dùng để biểu thị khoảng cách hoặc độ sâu rất sâu, rất lớn; cũng có cách viết khác là “九轫”.
1.亦作“九轫”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九仞
jiǔ
九
rèn
仞
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
仞积
仞识论
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
