Bản dịch của từ 九代 trong tiếng Việt
九代
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九代 (Danh từ)
【jiǔ dài】
01
Chín đời, chín thế hệ nối tiếp nhau trong dòng họ hoặc lịch sử gia đình
2.九世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một con ngựa nổi tiếng trong lịch sử hoặc văn học Trung Quốc
3.马名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chín triều đại lịch sử nối tiếp nhau trong lịch sử Trung Quốc hoặc một vùng nào đó.
1.九个朝代。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九代
jiǔ
九
dài
代
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
代为
代为说项
代书
代乳粉
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
