Bản dịch của từ 九仪 trong tiếng Việt

九仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九仪 (Danh từ)

jiǔ yí
01

Chín nghi lễ (các nghi thức lễ nghi cho vua tiếp bề tôi, hoặc nghi thức cưới hỏi / tiếp đãi truyền thống cổ)

天子接待不同来朝者而制定的九种礼节。《周礼.秋官.大行人》:'以九仪辨诸侯之命,等诸臣之爵。'郑玄注:'九仪,谓命者五:公侯伯子男也;爵者四:公卿大夫士也。'后称朝见天子之礼为九仪。周代对九种命官的授命仪式。《诗.豳风.东山》:'亲结其缡,九十其仪。'毛传:'九十其仪,言多仪也。'后因以'九仪'指聘嫁的仪节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九仪

jiǔ

九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép