Bản dịch của từ 九会 trong tiếng Việt
九会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九会 (Danh từ)
【jiǔ huì】
01
Chín lần gặp gỡ hoặc giao tiếp
3.九次交遇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhiều lần họp mặt hoặc liên minh để thảo luận, hợp tác.
1.多次会盟。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chín lần pháp hội do Phật Thích Ca giảng dạy giáo lý, thường nhắc đến trong kinh Hoa Nghiêm.
2.指释迦牟尼宣讲教义的九次法会。参阅八十卷本《华严经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九会
jiǔ
九
huì
会
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
