Bản dịch của từ 九儒十匄 trong tiếng Việt
九儒十匄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九儒十匄 (Danh từ)
【jiǔ rú shí gài】
01
Một thành ngữ hoặc thuật ngữ cổ, chỉ sự đối lập giữa 'chín người học rộng' và 'mười người ăn xin', dùng để miêu tả sự khác biệt về địa vị hoặc trình độ.
见“九儒十丐”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九儒十匄
jiǔ
九
rú
儒
shí
十
gài
匄
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
儒业
儒乡
儒书
儒人
儒仙
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
匄外
匄施
匄貣
匄骸骨
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
