Bản dịch của từ 九功 trong tiếng Việt
九功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九功 (Danh từ)
【jiǔ gōng】
01
Thuế thu nhập từ chín ngành nghề khác nhau trong xã hội cổ đại
2.指九种职业的赋税。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cổ xưa gọi sáu phủ và ba việc chính trong cơ thể là 'cửu công' (chín công năng của cơ thể).
1.古谓六府三事为九功。
Ví dụ
03
Chín điều cấm kỵ phải tránh để đạt thành công trong sự nghiệp.
3.欲成功业者慎不可犯的九件事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九功
jiǔ
九
gōng
功
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
