Bản dịch của từ 九华 trong tiếng Việt

九华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九华 (Danh từ)

jiǔ huá
01

Tên một cung điện nổi tiếng được xây dựng thời Hậu Triệu, do Thạch Hổ lập nên

2.宫殿名。后赵石虎建。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một ngọn núi ở tỉnh An Huy, Trung Quốc, nổi tiếng với chín đỉnh như hoa sen, trước đây gọi là Cửu Tử Sơn.

1.山名。在今安徽省青阳县。旧称九子山。因有九峰如莲花,故改为今名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九华

jiǔ

huá

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
华东
华东师范大学
华丝
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép