Bản dịch của từ 九参官 trong tiếng Việt

九参官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九参官 (Danh từ)

jiǔ cān guān
01

Quan võ cấp ba trở lên thời Đường, mỗi tháng tham dự triều đình chín lần nên gọi là 'Cửu Tham Quan'.

唐时三品以上的武官,一月朝参九次,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九参官

jiǔ

cān

guān

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
参与
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép