Bản dịch của từ 九叠篆 trong tiếng Việt

九叠篆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九叠篆 (Danh từ)

jiǔ dié zhuàn
01

印章上笔画盘旋曲折、重重折叠的篆书。始见于宋。点划全作纵、横两个方向,其屈曲次数,非墨守「九」之数,端视笔画多寡、印面章法安排的需要而定,有六叠、七叠、十叠不等。凡九叠篆之印章,悉为朱文。宋、元时官印全用九叠篆,为其全盛时期。

Ví dụ
02

Chữ tri gấp chín: kiểu chữ triện, còn gọi là chữ tri gấp. Nó là một phông chữ có dấu ấn với các nét chồng lên nhau và các lớp trang trí mạnh mẽ (chủ yếu được thấy trong các con dấu và chữ trang trí).

或称为「叠篆」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九叠篆

jiǔ

dié

zhuàn

九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép