Bản dịch của từ 九叩礼 trong tiếng Việt
九叩礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九叩礼 (Danh từ)
【jiǔ kòu lǐ】
01
Lễ nghi quỳ gối ba lần, mỗi lần khấu đầu ba lần, tổng cộng chín lần; là lễ nghi trang trọng nhất thời Thanh, dùng để bày tỏ sự tôn kính với vua chúa.
连续三次一跪三叩首的礼节。清代最庄重的大礼,用于朝拜君王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九叩礼
jiǔ
九
kòu
叩
lǐ
礼
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
