Bản dịch của từ 九品中正 trong tiếng Việt

九品中正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九品中正 (Danh từ)

jiǔ pǐn zhōng zhèng
01

Chế độ phân cấp quan lại trong lịch sử Trung Quốc, đặc biệt là thời Tào Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều, dùng để duy trì quyền lực của các thế gia; cũng chỉ hệ thống thứ bậc, phân hạng rõ ràng.

指中国古代魏、晋、南北朝维护世族特权的官吏选拔制度。代指等级制度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九品中正

jiǔ

pǐn

zhōng

zhèng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
品事
品人
品从
品令
品件
中丁
中上
中下
中不溜
中专
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép