Bản dịch của từ 九品莲台 trong tiếng Việt

九品莲台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九品莲台 (Danh từ)

jiǔ pǐn lián tái
01

Trong Phật giáo Tịnh độ, '九品莲台' chỉ bậc cao nhất của các tòa sen, nơi người tu hành viên mãn được ngồi sau khi qua đời để về Tây Phương Cực Lạc.

佛教净土宗认为:修行完满者死后可往西方极乐世界,身坐莲花台座,因各人生前修行深浅不同,而所坐莲台有九等之别,九品莲台是最高一等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九品莲台

jiǔ

pǐn

lián

tái

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
品事
品人
品从
品令
品件
莲井
莲像
莲儿盼儿
莲华
莲华世界
台下
台严
台中
台中市
台仆
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép