Bản dịch của từ 九天仙女 trong tiếng Việt
九天仙女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九天仙女 (Danh từ)
【jiǔ tiān xiān nǚ】
01
Chỉ những tiên nữ trên trời, thường dùng để ví những người con gái đẹp tuyệt sắc.
指天上的仙女,比喻绝色美女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九天仙女
jiǔ
九
tiān
天
xiān
仙
nǚ
女
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
天一
天一阁
天丁
天上人间
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
