Bản dịch của từ 九头纪 trong tiếng Việt

九头纪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九头纪 (Danh từ)

jiǔ tóu jì
01

Thời kỳ truyền thuyết cổ xưa, khi chín anh em họ Hoàng cùng cai trị, gọi là kỷ nguyên chín đầu trong mười kỷ.

传说远古人皇氏兄弟九人共政,称为九头纪。为“十纪”之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九头纪

jiǔ

tóu

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
头一无二
头七
头上
头上安头
纪事
纪事本末体
纪传
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép