Bản dịch của từ 九夷 trong tiếng Việt

九夷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九夷 (Danh từ)

jiǔ yí
01

Chín dân tộc phương Đông cổ đại, hoặc vùng đất họ sinh sống.

1.古代称东方的九种民族。亦指其所居之地。《论语.子罕》:“子欲居九夷。”何晏集解引马融曰:“东方之夷有九种。”《后汉书.东夷传》:“夷有九种。曰:‘畎夷﹑于夷﹑方夷﹑黄夷﹑白夷﹑赤夷﹑玄夷﹑风夷﹑阳夷。’”明袁衮《远游赋》:“昔孔圣之周流兮,居九夷而弗陋。”一说指玄菟﹑乐浪﹑高骊﹑满饰﹑凫更﹑索家﹑东屠﹑倭人﹑天鄙。见《尔雅.释地》“九夷”疏。

Ví dụ
02

Tên gọi chung chỉ các dân tộc thiểu số, thường là các bộ tộc ít người ở vùng biên giới hoặc miền núi

2.泛称少数民族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九夷

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép