Bản dịch của từ 九奏 trong tiếng Việt

九奏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九奏 (Danh từ)

jiǔ zòu
01

Chỉ lễ nghi cổ đại gồm chín đoạn nhạc dùng để hành lễ và trình tấu.

指古代行礼奏乐九曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九奏

jiǔ

zòu

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép