Bản dịch của từ 九女星 trong tiếng Việt
九女星
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九女星 (Danh từ)
【jiǔ nǚ xīng】
01
Thần bảo hộ, chủ trì việc sinh con gái trong tín ngưỡng dân gian.
俗谓主育女之神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九女星
jiǔ
九
nǚ
女
xīng
星
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
星丁头
星主
星书
星乱
星事
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
