Bản dịch của từ 九嫔 trong tiếng Việt

九嫔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九嫔 (Danh từ)

jiǔ pín
01

Các cung nữ hoặc phi tần hạng chín trong hậu cung vua chúa, tức là những người phụ nữ có địa vị thấp hơn các phi tần chính.

宫中女官。也是帝王的妃子。《周礼·天官·内宰》:“九嫔掌妇学之法,以教九御妇德﹑妇言﹑妇容﹑妇功﹐各帅其属而以时御叙于王所。”《礼记·昬义》:“古者天子后立六宫﹑三夫人﹑九嫔﹑二十七世妇﹑八十一御妻。”历代王朝多有九嫔之制。晋以淑妃﹑淑媛﹑淑仪﹑修华﹑修?﹑修仪﹑婕妤﹑容华﹑充华为九嫔。唐以昭仪﹑昭容﹑昭媛﹑修仪﹑修容﹑修媛﹑充仪﹑充容﹑充媛为九嫔。见《晋书·舆服志》﹑《新唐书·后妃传上》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九嫔

jiǔ

pín

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
嫔从
嫔侍
嫔俪
嫔则
嫔妃
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép