Bản dịch của từ 九子 trong tiếng Việt

九子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九子 (Danh từ)

jiú zǐ
01

Tập hợp chín ngôi sao thuộc chòm sao Vĩ Túc trong thiên văn học Trung Hoa cổ đại.

1.尾宿九星。

Ví dụ
02

Chỉ chín vị hiền thần dưới thời vua Yêu: Thuấn, Khởi, Vũ, Hậu Cốc, Khôi, Thuy, Bá Di, Cao Diêu, Ích.

3.指尧的九位贤臣:舜﹑契﹑禹﹑后稷﹑夔﹑倕﹑伯夷﹑皋陶﹑益。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi một loại súng (cổ đại).

6.枪名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên núi, chỉ núi có tên là 'Cửu Tử Sơn'

4.山名。指九子山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chín người con trai; số lượng con trai là chín

2.九个儿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên mực viết cổ xưa, dùng trong nghi thức chúc phúc đám cưới.

5.墨名。祝婚用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九子

jiǔ

zi

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép