Bản dịch của từ 九子蒲 trong tiếng Việt

九子蒲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九子蒲 (Danh từ)

jiǔ zǐ pú
01

Loại cây lau (cỏ lau) dùng trong lễ cưới cổ đại, tượng trưng cho sự đa tử, nhiều con cái.

一种蒲草。古代婚礼纳彩时用之,取“多子”之义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九子蒲

jiǔ

zi

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép