Bản dịch của từ 九子铃 trong tiếng Việt
九子铃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九子铃 (Danh từ)
【jiǔ zǐ líng】
01
Chuông trang trí truyền thống treo ở trước mái đình, chùa, làm bằng kim loại quý như vàng, ngọc, tạo âm thanh nhẹ nhàng, vang vọng.
古代宫殿﹑寺观风檐前或帷帐上挂的装饰铃,用金玉等材料制成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九子铃
jiǔ
九
zi
子
líng
铃
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
