Bản dịch của từ 九孔针 trong tiếng Việt
九孔针
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九孔针 (Danh từ)
【jiǔ kǒng zhēn】
01
Cây kim đặc biệt dùng trong dịp Tết Thất Tịch của phụ nữ xưa để cầu khéo léo.
古代妇女七夕乞巧时所用的针。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九孔针
jiǔ
九
kǒng
孔
zhēn
针
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
