Bản dịch của từ 九宫三命 trong tiếng Việt

九宫三命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九宫三命 (Danh từ)

jiǔ gōng sān mìng
01

Chỉ chung vận mệnh của con người, số phận do trời định.

泛指人的运命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九宫三命

jiǔ

gōng

sān

mìng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
宫主
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép