Bản dịch của từ 九寡 trong tiếng Việt
九寡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九寡 (Danh từ)
【jiú guǎ】
01
Tiếng đàn buồn sầu; âm thanh bi ai (cụm từ cổ dùng để chỉ tiếng đàn mang nỗi thương cảm, có nguồn gốc văn học)
《文选.枚乘》:'龙门之桐……使琴挚斫斩以为琴,野茧之丝以为弦,孤子之钩以为隐,九寡之珥以为约。'张铣注:'钩珥皆也,隐约皆琴上饰。取孤子寡妇之而用之,欲其声多悲声。九寡,九度寡也。'后以九寡代称悲哀的琴声。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九寡
jiǔ
九
guǎ
寡
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
