Bản dịch của từ 九尾狐狸 trong tiếng Việt
九尾狐狸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九尾狐狸 (Danh từ)
【jiǔ wěi hú lí】
01
Chỉ người có tính cách khôn ngoan, xảo quyệt, hay dùng mưu mô, thường có sắc đẹp quyến rũ nhưng không thật thà, thường để chỉ người phụ nữ khéo léo giả dối.
即九尾狐。喻狐媚多诈的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九尾狐狸
jiǔ
九
wěi
尾
hú
狐
lí
狸
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
狐仙
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
