Bản dịch của từ 九层 trong tiếng Việt
九层
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九层 (Danh từ)
【jiǔ céng】
01
Chín tầng, chín lớp; thường dùng để chỉ độ cao cực kỳ hoặc mức độ rất cao, ví dụ như tòa nhà chín tầng hay tượng trưng cho sự vươn lên tột đỉnh.
九重,九级。亦用以喻极高。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九层
jiǔ
九
céng
层
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
