Bản dịch của từ 九居 trong tiếng Việt

九居

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九居 (Danh từ)

jiǔ jū
01

Phật giáo gọi là nơi chúng sinh luân hồi, gồm ba cõi: Dục giới (1 nơi), Sắc giới (4 nơi), Vô sắc giới (4 nơi), tổng cộng chín cõi gọi là “cửu cư” hay “cửu hữu tình cư”.

佛家语。即欲界一处,色界四处,无色界四处。佛教谓众生轮回之地,凡三界九处。亦称“九有情居”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九居

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
居下讪上
居不重茵
居业
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép