Bản dịch của từ 九州四海 trong tiếng Việt

九州四海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九州四海 (Danh từ)

jiǔ zhōu sì hǎi
01

Chỉ toàn bộ đất nước, khắp mọi miền trong thiên hạ, thường dùng để nói về toàn Trung Quốc.

犹言天下。泛指全中国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九州四海

jiǔ

zhōu

hǎi

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
州乡
州人
州伯
州倅
州党
四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép