Bản dịch của từ 九带 trong tiếng Việt

九带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九带 (Danh từ)

jiǔ dài
01

Chín giáo lý tổng hợp trong Thiền tông Phật giáo, gồm các bộ giảng pháp đặc trưng như Phật chính pháp nhãn tàng đới, Phật pháp tàng đới, lý quán đới, sự quán đới, v.v., giúp hiểu sâu giáo pháp.

佛教禅宗汇编的九种教理。即:佛正法眼藏带﹑佛法藏带﹑理贯带﹑事贯带﹑理事纵横带﹑屈曲垂带﹑妙叶兼带﹑金针双销带和平怀常实带。见《浮山远录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九带

jiǔ

dài

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
带下
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép