Bản dịch của từ 九年面壁 trong tiếng Việt

九年面壁

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九年面壁 (Thành ngữ)

jiǔ nián miàn bì
01

Chỉ việc chuyên tâm, kiên trì ngồi thiền hoặc tập trung sâu sắc vào một việc trong thời gian dài, như câu chuyện Bồ Đề Đạt Ma ngồi thiền mặt hướng núi non suốt chín năm.

南朝梁普通年间,天竺僧菩提达磨泛海来华,是为禅宗初祖。达磨渡江后,止于嵩山少林寺,面壁坐禅,默然无语,凡九年。见晋法显《神僧传》。后以指一心参禅,或借指长期专注于某种学问或工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九年面壁

jiǔ

nián

miàn

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
年丈
年三十
年上
年下
年世
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép