Bản dịch của từ 九庙 trong tiếng Việt

九庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九庙 (Danh từ)

jiǔ miào
01

Chín ngôi đền thờ tổ tiên hoàng đế, nơi vua chúa xưa dùng để làm lễ tế tự.

指帝王的宗庙。古时帝王立庙祭祀祖先,有太祖庙及三昭庙﹑三穆庙,共七庙。王莽增为祖庙五﹑亲庙四,共九庙。后历朝皆沿此制。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九庙

jiǔ

miào

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép