Bản dịch của từ 九府 trong tiếng Việt
九府
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九府 (Danh từ)
【jiú fǔ】
01
Cơ quan quản lý tài chính, ngân khố quốc gia, nơi bảo quản tiền bạc của triều đình.
1.周代掌管财币的机构。后泛指国库。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ kho báu và đặc sản của các vùng miền khác nhau
2.指各方的宝藏和特产。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chín cơ quan hành chính (quan phủ) thời Nam Tề, tương tự như chín phủ trong thời Hán.
3.南齐设置的九个官署,犹汉之九寺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cửu phủ, tức là các phủ tạng trong cơ thể người (các tạng và phủ), như gan, thận, tim, phổi...
4.犹言脏腑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九府
jiǔ
九
fǔ
府
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
