Bản dịch của từ 九德 trong tiếng Việt

九德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九德 (Danh từ)

jiǔ dé
01

Chín đức tính tốt, thể hiện những phẩm hạnh quý báu và công lao lớn lao.

3.九功之德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chín phẩm chất đạo đức quý báu cổ xưa mà người nhân đức cần có, như trung tín, kính trọng, cương trực, nhu hòa, kiên định, liêm khiết, chính nghĩa, thuận hòa, v.v.

1.古谓贤人所具备的九种优良品格。九德内容,说法不一。《书.皋陶谟》:“皋陶曰:‘都,亦行有九德,亦言其人有德,乃言曰:载采采。’禹曰:‘何?’皐陶曰:‘宽而栗﹑柔而立﹑愿而恭﹑乱而敬﹑扰而毅﹑直而温﹑简而廉﹑刚而塞﹑强而义﹑彰厥有常,吉哉!’”孔传:“言人性行有九德以考察,真伪则可知。”《左传.昭公二十八年》:“心能制义曰度,德正应和曰莫,照临四方曰明,勤施无私曰类,教诲不倦曰长,赏庆刑威曰君,慈和徧服曰顺,择善而从之曰比,经纬天地曰文。九德不愆,作事无悔。”《逸周书.常训》:“九德:忠﹑信﹑敬﹑刚﹑柔﹑和﹑固﹑贞﹑顺。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người có chín đức tính tốt, phẩm hạnh hoàn hảo.

2.称具有九德的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九德

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
德举
德义
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép