Bản dịch của từ 九成宫 trong tiếng Việt

九成宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九成宫 (Danh từ)

jiǔ chéng gōng
01

Tên một cung điện thời Đường ở tỉnh Thiểm Tây, từng là nơi nghỉ hè của hoàng đế, nổi tiếng trong văn học cổ Trung Hoa.

1.唐代宫名。在陕西省麟游县西。本为隋仁寿宫,系皇帝避暑处。唐太宗贞观五年重修,以所在山有九重,改名九成。永徽二年九月改名万年。干封二年,复为九成。宫垣周千八百步,中有碧城殿﹑排云殿,并置禁苑及府库官寺等。唐王勃有《九成宫颂》,杜甫﹑李商隐均有《九成宫》诗。参阅《新唐书.地理志一》﹑《唐会要》卷三十。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi rút gọn của tác phẩm thư pháp nổi tiếng '九成宫醴泉铭' do danh thư pháp gia Đường triều Ô Dương Tuấn viết.

2.唐书法家欧阳询所书《九成宫醴泉铭》之省称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九成宫

jiǔ

chéng

gōng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
成丁
成世
宫主
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép