Bản dịch của từ 九戒 trong tiếng Việt

九戒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九戒 (Danh từ)

jiǔ jiè
01

Chỉ chín loại hiện tượng gây hại quốc gia cần phải ngăn chặn.

1.指九种危害国家而必须防止的现象。

Ví dụ
02

Chín điều luật hoặc giới luật cần tuân theo, thường là giáo lý hay quy tắc đạo đức

2.指九条应遵守的教戒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九戒

jiǔ

jiè

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
戒世
戒业
戒严
戒严令
戒书
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép