Bản dịch của từ 九拜 trong tiếng Việt

九拜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九拜 (Danh từ)

jiǔ bài
01

Lễ bái trong cổ đại gồm chín lần (chín kiểu lễ bái) khi tế lễ; “bái” là hành động cúi lạy trong lễ nghi cổ

1.古代祭祀时的九种礼拜形式。拜,古字作“?”。

Ví dụ
02

Chín lần bái; việc hành lễ/bái lậy chín lần (hình thức lễ nghi truyền thống)

2.九次礼拜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九拜

jiǔ

bài

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
拜上
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép