Bản dịch của từ 九攻九距 trong tiếng Việt
九攻九距
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九攻九距 (Tính từ)
【jiǔ gōng jiǔ jù】
01
Hình ảnh diễn tả cuộc chiến đấu, công kích và phòng thủ diễn ra rất quyết liệt, liên tục như nhiều lần chạm trán; “九” chỉ nhiều lần, “距” nghĩa là chống cự, phản kháng.
九:泛指多次;距:通“拒”,抵抗。形容攻守征战非常激烈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九攻九距
jiǔ
九
gōng
攻
jiǔ
距
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
攻下
攻乎异端
攻习
攻书
攻伐
距人千里
距今
距关
距冲
距击
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
