Bản dịch của từ 九方皋 trong tiếng Việt
九方皋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九方皋 (Danh từ)
【jiǔ fāng gāo】
01
Người thời Xuân Thu nổi tiếng giỏi xem và chọn ngựa, sau dùng để chỉ người tài giỏi biết phát hiện và đánh giá đúng tài năng bên trong, không bị bên ngoài làm mờ mắt.
春秋时人,善相马。相传伯乐推荐他为秦穆公外出求马,他不辨毛色雌雄,而观察马的内神,因得天下良马。伯乐称他“得其精而忘其粗,在其内而忘其外。”见《淮南子.道应训》﹑《列子.说符》。后用以喻善于发现人才的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九方皋
jiǔ
九
fāng
方
gāo
皋
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
方丈
方丈室
皋兰
皋卢
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
