Bản dịch của từ 九星 trong tiếng Việt

九星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九星 (Danh từ)

jiǔ xīng
01

Chín vì sao tượng trưng cho các thiên thể như sao, nhật, nguyệt, bốn mùa và các năm, thường dùng trong thiên văn và thời gian học.

2.指星﹑辰﹑日﹑月﹑四时﹑岁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chín ngôi sao gồm bốn phương (tứ phương) và năm ngôi sao trung tâm (ngũ tinh).

1.指四方及五星。

Ví dụ
03

Tên gọi đặt cho một nhóm hoặc chuỗi sản phẩm, dịch vụ hay sự kiện, thường nhằm mục đích quảng bá hoặc nâng cao thương hiệu.

4.冠名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chín ngôi sao trong thần thoại hoặc thiên văn, như chòm sao Thiên Bồng.

3.指天蓬天内等九星。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九星

jiǔ

xīng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
星丁头
星主
星书
星乱
星事
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép