Bản dịch của từ 九星联珠 trong tiếng Việt
九星联珠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九星联珠 (Danh từ)
【jiǔ xīng lián zhū】
01
Hiện tượng kỳ lạ khi tất cả chín hành tinh lớn trong Hệ Mặt Trời cùng hội tụ trên một phía mặt trời.
九大行星全部会聚在太阳一侧运行的奇特天象。从17世纪以来先后于1624年、1803年和1982年发生过三次。前两次海王星和冥王星尚未发现,后一次才是真正的九星会聚。预计2357年将再度会聚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九星联珠
jiǔ
九
xīng
星
lián
联
zhū
珠
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
星丁头
星主
星书
星乱
星事
联事
联亘
联佩
联保
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
