Bản dịch của từ 九春 trong tiếng Việt

九春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九春 (Danh từ)

jiǔ chūn
01

Chỉ mùa xuân; thời gian mùa xuân tươi đẹp, mát lành.

1.指春天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ba năm (thời gian ba năm được gọi là “cửu xuân” theo cách ẩn dụ của chữ 'cửu' là 9 mùa xuân, tương đương ba năm)

2.指三年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九春

jiǔ

chūn

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
春上
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép